DANH SÁCH NGƯỜI HOÀN THÀNH QUÁ TRÌNH THỰC HÀNH KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA VIỆT YÊN (Tháng 01)
- Tên cơ sở thực hành: Bệnh viện Đa khoa Việt Yên
- Địa chỉ: TDP Đồn Lương, phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
- Danh sách người hoàn thành quá trình thực hành:
|
TT |
Họ tên người thực hành |
Số CCCD |
Đang làm việc tại cơ sở KBCB |
Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp |
Chức danh chuyên môn thực hành |
Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng ký thực hành |
TG đã thực hành (từ ngày…đến ngày..) |
Nội dung thực hành/bộ phận chuyên môn |
Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi hành nghề) |
Giấy xác nhận QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu ngày cấp) |
|
1 |
Lê Ngọc Anh |
024089011828 |
TYT Nếnh |
Bác sĩ Y học dự phòng (cấp ngày 11/7/2013) |
Bác sĩ Y học dự phòng |
Bác sĩ Y học dự phòng |
12 tháng (từ ngày 01/8/2024) |
03 tháng KBCB tại Khoa CC- HSTC-CĐ; 2,5 tháng tại Khoa Nội; 2,5 tháng KCB tại khoa Nhi; 2,5 tháng tại Khoa Ngoại; 15 ngày tại Khoa Đông y; 20 ngày tại Khoa LCK; 07 ngày tại PK Da liễu (KKB); 03 ngày tại Hội trường BVĐK Việt Yên |
cấp ngày 17/04/2015; BSCKI; KB, CB đa khoa
bằng y học cổ truyền.
cấp ngày 26/04/2018; BSCKI; Khám, chữa bệnh đa khoa; Khám, chữa bệnh chuyên khoa da liễu
|
Số 01/GXNTH ngày 09/01/2026 |
|
TT |
Họ tên người thực hành |
Số CCCD |
Đang làm việc tại cơ sở KBCB |
Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp |
Chức danh chuyên môn thực hành |
Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng ký thực hành |
TG đã thực hành (từ ngày…đến ngày..) |
Nội dung thực hành/bộ phận chuyên môn |
Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi hành nghề) |
Giấy xác nhận QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu ngày cấp) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
|
|
2 |
Nguyễn Thế Nam |
024091006126 |
BVĐK Việt Yên |
Bác sĩ Y khoa (cấp ngày 06/02/2025) |
Bác sĩ Y khoa |
Bác sĩ Y khoa |
12 tháng (từ ngày 15/01/2025) |
1,5 tháng KCB tại Khoa Nhi; 03 tháng tại Khoa CC- HSTC-CĐ; 1,5 tháng tại Khoa Nội; 1,5 tháng tại khoa Ngoại; 1,5 tháng tại Khoa Phụ Sản- CSSKSS; 15 ngày tại Khoa Đông y; 15 ngày tại khoa PHCN; 01 tháng tại Khoa LCK (TMH- RHM-M); 10 ngày tại PK Da liễu (KKB); 10 ngày tại Khoa Xét nghiệm; 07 ngày tại Khoa CĐHA; 03 ngày tại Hội trường BVĐK Việt Yên |
bằng y học cổ truyền.
bằng y học cổ truyền, bổ sung KBCB chuyên khoa VLTL-PHCN
cấp ngày 05/09/2019; BSCKI; KB, CB chuyên khoa Tai- Mũi- Họng.
cấp ngày 26/04/2018; BSCKI; Khám, chữa bệnh đa khoa; Khám, chữa bệnh chuyên khoa da liễu |
Số 25/GXNTH ngày 19/01/2026 |
|
TT |
Họ tên người thực hành |
Số CCCD |
Đang làm việc tại cơ sở KBCB |
Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp |
Chức danh chuyên môn thực hành |
Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng ký thực hành |
TG đã thực hành (từ ngày…đến ngày..) |
Nội dung thực hành/bộ phận chuyên môn |
Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi hành nghề) |
Giấy xác nhận QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu ngày cấp) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
|
|
3 |
Nguyễn Thị Mùi |
024191002030 |
BVĐK Việt Yên |
Cử nhân Điều dưỡng (cấp ngày 30/6/2025) |
Cử nhân Điều dưỡng |
Đa khoa |
06 tháng (từ ngày 01/8/2025) |
01 tháng tại Khoa CC- HSTC-CĐ; 04 tháng 27 ngày tại Khoa Liên chuyên khoa; 03 ngày tại Hội trường BVĐK Việt Yên |
07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY
ngày 08/03/2013; CN ĐD; Phạm vi CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng
tế điều dưỡng |
Số 26/GXNTH ngày 03/02/2026 |
|
4 |
Thân Thị Huyền |
024184008521 |
BVĐK Việt Yên |
Cử nhân Điều dưỡng (cấp ngày 30/6/2025) |
Cử nhân Điều dưỡng |
Đa khoa |
06 tháng (từ ngày 01/8/2025) |
04 tháng 27 ngày tại Khoa Truyền nhiễm; 03 ngày tại Hội trường BVĐK Việt Yên; 01 tháng tại Khoa CC- HSTC-CĐ; |
ĐD; Phạm vi CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng
hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
Số 27/GXNTH ngày 03/02/2026 |
|
TT |
Họ tên người thực hành |
Số CCCD |
Đang làm việc tại cơ sở KBCB |
Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp |
Chức danh chuyên môn thực hành |
Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng ký thực hành |
TG đã thực hành (từ ngày…đến ngày..) |
Nội dung thực hành/bộ phận chuyên môn |
Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi hành nghề) |
Giấy xác nhận QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu ngày cấp) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Nguyễn Thu Thủy, Số CCHN 000363/BG- CCHN cấp ngày 21/04/2022; CN ĐD; Quy định tại TTLT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY |
|
|
5 |
Nguyễn Thị Cảnh |
024181005014 |
BVĐK Việt Yên |
Cử nhân Điều dưỡng (cấp ngày 30/6/2025) |
Cử nhân Điều dưỡng |
Đa khoa |
06 tháng (từ ngày 01/8/2025) |
04 tháng 27 ngày tại Khoa Nội; 03 ngày tại Hội trường BVĐK Việt Yên; 01 tháng tại Khoa CC- HSTC-CĐ |
07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY
cấp ngày 21/04/2022; CN ĐD; Quy định tại TTLT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY |
Số 28/GXNTH ngày 03/02/2026 |
|
6 |
Giáp Thị Hồng Nhung |
024303006159 |
|
Chứng nhận tốt nghiệp Cử nhân điều dưỡng (cấp ngày 02/7/2025) |
Cử nhân Điều dưỡng |
Đa khoa |
06 tháng (từ ngày 01/8/2025) |
01 tháng tại Khoa CC- HSTC-CĐ; 04 tháng 27 ngày tại Khoa Ngoại; 03 ngày tại Hội trường BVĐK Việt Yên |
07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY
07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY
hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
Số 29/GXNTH ngày 03/02/2026 |
|
TT |
Họ tên người thực hành |
Số CCCD |
Đang làm việc tại cơ sở KBCB |
Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp |
Chức danh chuyên môn thực hành |
Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng ký thực hành |
TG đã thực hành (từ ngày…đến ngày..) |
Nội dung thực hành/bộ phận chuyên môn |
Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi hành nghề) |
Giấy xác nhận QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu ngày cấp) |
|
7 |
Đoàn Thị Hằng |
024303003747 |
|
Chứng nhận tốt nghiệp Cử nhân điều dưỡng (cấp ngày 02/7/2025) |
Cử nhân Điều dưỡng |
Đa khoa |
Thời gian làm việc
SĐT đường dây nóng
Trung tâm Y tế: 0966.851.919 Sở Y tế: 0967.721.919 Lưu ý: Chỉ điện thoại vào đường dây nóng của Sở Y tế khi đã điện vào đường dây nóng của Trung tâm Y tế nhưng không được giải quyết
Khảo sát sự hài lòng của người bệnh với nhân viên y tế
  
Thống kê truy cập
12 Đang online
Bản quyền 2021 ©Trung Tâm Y tế thị xã Việt Yên
Thiết kế bởi Aptech
|




Tâm y trao hạnh phúc!