Đề nghị báo giá vật tư kết hợp xương (05/02/2024)

Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam.

Trung tâm y tế thị xã Việt Yên có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ kết hợp xương năm 2024 của Trung tâm y tế thị xã Việt Yên với nội dung cụ thể như sau:

I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá

1. Đơn vị yêu cầu báo giá:  Trung tâm y tế thị xã Việt Yên

Địa chỉ: Tổ dân phố I, Phường Bích Động, Thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.

2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Ds Lục Thị Thu Hà- Trưởng khoa Dược-VTTBYT.

Số điện thoại: 0942.106.126. Email: halucvybg@gmail.com.

3. Cách thức tiếp nhận báo giá:

 Nhận tại địa chỉ: Khoa Dược-VTTBYT, Trung tâm y tế thị xã Việt Yên, Tổ dân phố I, Phường Bích Động, Thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Đồng thời, đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam scan báo giá qua địa email: halucvybg@gmail.com.

4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ ngày 05 tháng 02 năm 2024 đến trước 16h30 ngày 22 tháng 02 năm 2024.

Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: 100 ngày, kể từ ngày 22 tháng 02 năm 2024.

II. Nội dung yêu cầu báo giá:

  1. Danh mục hàng hóa:

STT

Danh mục

Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật

Đơn vị tính

Số lượng

1

Nẹp bản hẹp 7 lỗ

Nẹp bản hẹp được làm chất liệu thép không gỉ. Độ dày 4.5 mm, rộng 12 mm, số lỗ bắt vít 7 lỗ, chiều dài tương ứng 122 mm, dùng vít thường 4.5 mm. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương

Chiếc

10

2

Nẹp bản nhỏ 7 lỗ

Nẹp bản nhỏ được làm chất liệu thép không gỉ. Độ dày 3.5 mm, rộng 10 mm, số lỗ bắt vít 7 lỗ, chiều dài 89.5 mm, dùng vít thường 3.5 mm. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương

Chiếc

10

3

Nẹp bản nhỏ 6 lỗ

Nẹp bản nhỏ được làm chất liệu thép không gỉ. Độ dày 3.5 mm, rộng 10 mm, số lỗ bắt vít 6 lỗ, chiều dài 77.5 mm, dùng vít thường 3.5 mm. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương

Chiếc

05

4

Nẹp xương đùi 8 lỗ

Nẹp bản rộng được làm chất liệu thép không gỉ. Độ dày 5.0 mm, rộng 16 mm, số lỗ bắt vít 8 lỗ, chiều dài 122 mm, dùng vít thường 4.5 mm. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương

Chiếc

05

5

Nẹp xương đùi 10 lỗ

Nẹp bản rộng được làm chất liệu thép không gỉ. Độ dày 5.0 mm, rộng 16 mm, số lỗ bắt vít 10 lỗ, chiều dài 154 mm, dùng vít thường 4.5 mm. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương

Chiếc

05

6

Nẹp lòng máng 6 lỗ

Nẹp lòng máng 1/3 được làm từ chất liệu thép không gỉ. Độ dày 1.8 mm, rộng 10 mm, số lỗ bắt vít 6 lỗ, chiều dài 75.8 mm, dùng vít thường 3.5 mm. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương

Chiếc

05

7

Nẹp lòng máng 7 lỗ

Nẹp lòng máng 1/3 được làm từ chất liệu thép không gỉ. Độ dày 1.8 mm, rộng 10 mm, số lỗ bắt vít 7 lỗ, chiều dài 87.8 mm, dùng vít thường 3.5 mm. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương

Chiếc

05

8

Nẹp chữ T nhỏ, 6 lỗ, cẳng tay vít 3.5mm

Nẹp chữ T được làm chất liệu thép không gỉ. Độ dày 2.0 mm, rộng 10 mm, số lỗ bắt vít 6 lỗ, chiều dài 90 mm, dùng vít thường 3.5 mm. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương

Chiếc

05

9

Đinh nội tủy xương chày

Đinh nội tủy xương chày đường kính 8.0 - 11.0 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Chiều dài đinh từ 26 cm - 40 cm. Bước tăng 2 cm.

Chiếc

05

10

Tuốc nơ vít lục lăng

Tuốc nơ vít đầu lục lăng dùng cho vít 3.5 mm và 4.5 mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương

Chiếc

02

11

Vít xương cứng 3.5mm x 14mm

Vít được làm từ chất liệu thép không gỉ, tự taro. Đường kính mũ vít 6.0mm với độ cao 2.9 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5mm,  sâu 1.5mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 2.5mm, gồm cả ren 3.5mm, chiều dài 14 mm, bước ren 1.25mm. 

Chiếc

20

12

Vít xương cứng 3.5mm x 16mm

Vít được làm từ chất liệu thép không gỉ, tự taro. Đường kính mũ vít 6.0mm với độ cao 2.9 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5mm,  sâu 1.5mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 2.5mm, gồm cả ren 3.5mm, chiều dài 16 mm, bước ren 1.25mm. 

Chiếc

20

13

Vít xương cứng 3.5 mmx 18mm

Vít được làm từ chất liệu thép không gỉ, tự taro. Đường kính mũ vít 6.0mm với độ cao 2.9 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5mm,  sâu 1.5mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 2.5mm, gồm cả ren 3.5mm, chiều dài 18 mm, bước ren 1.25mm. 

Chiếc

50

14

Vít xương cứng 3.5mm x 20mm

Vít được làm từ chất liệu thép không gỉ, tự taro. Đường kính mũ vít 6.0mm với độ cao 2.9 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5mm,  sâu 1.5mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 2.5mm, gồm cả ren 3.5mm, chiều dài 20 mm, bước ren 1.25mm. 

Chiếc

20

15

Vít xương cứng 4.5mm  x 24mm

Vít được làm từ chất liệu thép không gỉ, tự taro. Đường kính mũ vít 8.0mm với độ cao 4.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5mm,  sâu 2.8mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 3.1mm, gồm cả ren 4.5mm, chiều dài 24 mm, bước ren 1.75mm.

Chiếc

20

16

Vít xương cứng 4.5mm x 26mm

Vít được làm từ chất liệu thép không gỉ, tự taro. Đường kính mũ vít 8.0mm với độ cao 4.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5mm,  sâu 2.8mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 3.1mm, gồm cả ren 4.5mm, chiều dài 26 mm, bước ren 1.75mm.

Chiếc

50

17

Vít xương cứng 4.5 mm x 28mm

Vít được làm từ chất liệu thép không gỉ, tự taro. Đường kính mũ vít 8.0mm với độ cao 4.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5mm,  sâu 2.8mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 3.1mm, gồm cả ren 4.5mm, chiều dài 28 mm, bước ren 1.75mm.

Chiếc

20

18

Vít xương cứng 4.5mm  x 30mm

Vít được làm từ chất liệu thép không gỉ, tự taro. Đường kính mũ vít 8.0mm với độ cao 4.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5mm,  sâu 2.8mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 3.1mm, gồm cả ren 4.5mm, chiều dài 30 mm, bước ren 1.75mm.

Chiếc

20

19

Vítxương cứng 4.5 mm x 32mm

Vít được làm từ chất liệu thép không gỉ, tự taro. Đường kính mũ vít 8.0mm với độ cao 4.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5mm,  sâu 2.8mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 3.1mm, gồm cả ren 4.5mm, chiều dài 32 mm, bước ren 1.75mm.

Chiếc

20

20

Vít xương cứng 4.5mm x 34mm

Vít được làm từ chất liệu thép không gỉ, tự taro. Đường kính mũ vít 8.0mm với độ cao 4.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5mm,  sâu 2.8mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 3.1mm, gồm cả ren 4.5mm, chiều dài 34 mm, bước ren 1.75mm.

Chiếc

20

21

Mũi khoan  2.0mm

Mũi khoan được làm từ thép không gỉ, đường kính 2.0 mm. Chiều dài ≥ 150 mm

Chiếc

02

22

Mũi khoan  2.5mm

Mũi khoan được làm từ thép không gỉ, đường kính 2.5 mm. Chiều dài 150 mm

Chiếc

02

23

Mũi khoan  2.7mm

Mũi khoan được làm từ thép không gỉ, đường kính 2.7 mm. Chiều dài ≥ 200 mm

Chiếc

02

24

Mũi khoan  3.5mm

Mũi khoan được làm từ thép không gỉ, đường kính 3.5 mm. Chiều dài  ≥ 250 mm

Chiếc

02

25

Chỉ thép

Chỉ thép các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương

Cuộn

02

26

Đinh Kirschner. size 1,2mm

Đinh Kisner được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính đinh từ 1.2 mm. Chiều dài đinh các các kích thước 150 mm, 225 mm, 300 mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương

Chiếc

05

27

Đinh Kirschner. size 1,5mm

Đinh Kisner được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính đinh từ 1.5 mm. Chiều dài đinh các các kích thước 150 mm, 225 mm, 300 mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương

Chiếc

05

28

Đinh Kirschner. size 1,8mm

Đinh Kisner được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính đinh từ 1.8 mm. Chiều dài đinh các các kích thước 150 mm, 225 mm, 300 mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương

Chiếc

05

29

Đinh Kirschner. size 2,0 mm

Được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính đinh từ 2,0 mm. Chiều dài đinh các các kích thước 150 mm, 225 mm, 300 mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương

Chiếc

05

30

Kìm cắt chỉ thép

Chất liệu thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương

Chiếc

02

31

Kìm rút đinh

Chất liệu thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13486 hoặc tương đương

Chiếc

02

Yêu cầu tính năng và yêu cầu kỹ thuật cơ bản tại biểu trên là yêu cầu tối thiểu của hàng hóa. Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam có thể chào hàng hóa có tính năng và kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn.

2. Địa điểm cung cấp; Các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, bảo quản hàng hóa:

Cung cấp hàng hóa đến kho bảo quản tại khoa Dược-VTTBYT của Trung tâm y tế thị xã Việt Yên, Bắc Giang.

Giá hợp đồng đã bao gồm thuế GTGT và các loại thuế, phí khác có liên quan theo quy định của Nhà nước. Hàng hóa được vận chuyển, bàn giao và nghiệm thu tại Trung tâm Y tế thị xã Việt Yên mà Chủ đầu tư không phải thanh toán thêm bất cứ khoản tiền nào khác.

3. Thời gian giao hàng dự kiến: Trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng:

Tạm ứng: Không.

Thanh toán: Trong vòng 90 ngày, sau khi hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao tại Trung tâm Y tế thị xã Việt Yên; Hoá đơn giá trị gia tăng (VAT), bên bán cung cấp đầy đủ các chứng từ thanh toán theo quy định của Nhà nước.

5. Các thông tin khác: Đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam báo giá theo Mẫu theo danh mục kèm theo Công văn này./.

SĐT đường dây nóng

Trung tâm Y tế:

0966.851.919

Sở Y tế:

0967.721.919

Lưu ý: Chỉ điện thoại vào đường dây nóng của Sở Y tế khi đã điện vào đường dây nóng của Trung tâm Y tế nhưng không được giải quyết

Khảo sát sự hài lòng của người bệnh với nhân viên y tế
  
Thống kê truy cập
 76 Trong ngày
 798 Trong tháng
12 Đang online
Bản quyền 2021 ©Trung Tâm Y tế thị xã Việt Yên
Thiết kế bởi Aptech