DANH SÁCH NGƯỜI HOÀN THÀNH QUÁ TRÌNH THỰC HÀNH KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA VIỆT YÊN (Tháng 01)

  1. Tên cơ sở thực hành: Bệnh viện Đa khoa Việt Yên
  2. Địa chỉ: TDP Đồn Lương, phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
  3. Danh sách người hoàn thành quá trình thực hành:

 

 

TT

Họ tên người thực hành

 

 

Số CCCD

Đang làm việc tại cơ sở KBCB

 

Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp

Chức danh chuyên môn

thực hành

Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng ký thực

hành

TG đã thực hành (từ ngày…đến ngày..)

Nội dung thực hành/bộ phận

chuyên môn

 

Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi hành nghề)

Giấy xác nhận

QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu

ngày cấp)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lê Ngọc Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

024089011828

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TYT

Nếnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bác sĩ Y học dự phòng (cấp ngày 11/7/2013)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bác sĩ Y học dự phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bác sĩ Y học dự phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12 tháng (từ ngày 01/8/2024)

03 tháng KBCB tại Khoa CC- HSTC-CĐ;

2,5 tháng tại Khoa Nội; 2,5 tháng KCB tại khoa Nhi;

2,5 tháng tại Khoa Ngoại; 15 ngày tại Khoa Đông y; 20 ngày

tại Khoa LCK; 07

ngày tại PK Da liễu (KKB); 03

ngày tại Hội trường BVĐK Việt Yên

  1. Nguyễn Thành Hưng, Số CCHN 000342/BG- CCHN cấp ngày 08/3/2013; BSCKI; KB, CB đa khoa, chuyên khoa hồi sức, cấp cứu
  2. Trần Thanh Huyền, Số CCHN 000366/BG- CCHN cấp ngày 08/03/2013; BSCKI; KB, CB đa khoa, nội khoa
  3. Tạ Thị Tĩnh, Số CCHN 0003922/BG-CCHN

cấp ngày 17/04/2015; BSCKI; KB, CB đa khoa

  1. Nguyễn Danh Tuấn, Số CCHN 0003155/BG- CCHN cấp ngày 24/11/2014; BSCKI; KB, CB đa khoa, chuyên khoa ngoại.
  2. Nguyễn Quang Hiển; Số CCHN 006939/BG- CCHN cấp ngày 08/08/2018; BSCKI; KB, CB

bằng y học cổ truyền.

  1. Phùng Đăng Khoa; Số CCHN 000343/BG- CCHN cấp ngày 08/03/2013; BSCKI; KB, CB đa khoa, chuyên khoa răng hàm mặt
  2. Hoàng Thị Linh; Số CCHN 005456/BG-CCHN cấp ngày 10/06/2016; BSCKI; KB, CB Nội khoa; bs Chuyên khoa mắt.
  3. Trịnh Thị Tâm, Số CCHN 006816/BG-CCHN

cấp ngày 26/04/2018; BSCKI; Khám, chữa bệnh đa khoa; Khám, chữa bệnh chuyên khoa da liễu

  1. Ngụy Thanh Chiến, Số CCHN 000353/BG- CCHN cấp ngày 08/03/2013; CNĐD;Phạm vi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số 01/GXNTH

ngày 09/01/2026

 

 

 

TT

Họ tên người thực hành

 

 

Số CCCD

Đang làm việc tại cơ sở KBCB

 

Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp

Chức danh chuyên môn

thực hành

Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng

ký thực hành

TG đã thực hành (từ ngày…đến ngày..)

Nội dung thực hành/bộ phận

chuyên môn

 

Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi hành nghề)

Giấy xác nhận

QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu ngày cấp)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Thế Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

024091006126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BVĐK

Việt Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bác sĩ Y khoa (cấp ngày 06/02/2025)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bác sĩ Y khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bác sĩ Y khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12 tháng (từ ngày 15/01/2025)

1,5 tháng KCB tại Khoa Nhi; 03 tháng tại Khoa CC- HSTC-CĐ;

1,5 tháng tại Khoa Nội; 1,5 tháng tại khoa Ngoại; 1,5 tháng tại Khoa Phụ Sản- CSSKSS; 15

ngày tại Khoa Đông y; 15 ngày tại khoa PHCN; 01

tháng tại Khoa LCK (TMH- RHM-M);

10 ngày tại PK Da liễu (KKB); 10

ngày tại Khoa Xét nghiệm; 07 ngày tại Khoa CĐHA; 03

ngày tại Hội trường BVĐK Việt

Yên

  1. Nguyễn Thị Lân, Số CCHN 005455/BG-CCHN cấp ngày 10/06/2016; BSCKI; KB, CB chuyên khoa Nhi
  2. Nguyễn Thành Hưng, Số CCHN 000342/BG- CCHN cấp ngày 08/3/2013; BSCKI; KB, CB đa khoa, chuyên khoa hồi sức, cấp cứu
  3. Trần Thanh Huyền, Số CCHN 000366/BG- CCHN cấp ngày 08/03/2013; BSCKI; KB, CB đa khoa, nội khoa
  4. Đoàn Văn Trung, Số CCHN 000335/BG-CCHN cấp ngày 08/03/2013; BSCKII; KB, CB đa khoa, chuyên khoa ngoại.
  5. Nguyễn Thị Hạnh, Số CCHN 000195/BG- CCHN cấp ngày 14/12/2012; BSCKI; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản
  6. Nguyễn Quang Hiển; Số CCHN 006939/BG- CCHN cấp ngày 08/08/2018; BSCKI; KB, CB

bằng y học cổ truyền.

  1. Nguyễn Minh Hiệp; Số CCHN 000420/BG- CCHN cấp ngày 08/03/2013; BSCKI; KB, CB

bằng y học cổ truyền, bổ sung KBCB chuyên khoa VLTL-PHCN

  1. Phùng Đăng Khoa; Số CCHN 000343/BG- CCHN cấp ngày 08/03/2013; BSCKI; KB, CB đa khoa, chuyên khoa răng hàm mặt
  2. Hoàng Thị Linh; Số CCHN 005456/BG-CCHN cấp ngày 10/06/2016; BSCKI; KB, CB Nội khoa; bs Chuyên khoa mắt.
  3. Lê Thị Hiền; Số CCHN 000341/BG-CCHN

cấp ngày 05/09/2019; BSCKI; KB, CB chuyên khoa Tai- Mũi- Họng.

  1. Trịnh Thị Tâm, Số CCHN 006816/BG-CCHN

cấp ngày 26/04/2018; BSCKI; Khám, chữa bệnh đa khoa; Khám, chữa bệnh chuyên khoa da liễu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số 25/GXNTH

ngày 19/01/2026

 

 

 

 

TT

Họ tên người thực hành

 

 

Số CCCD

Đang làm việc tại cơ sở KBCB

 

Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp

Chức danh chuyên môn

thực hành

Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng

ký thực hành

TG đã thực hành (từ ngày…đến ngày..)

Nội dung thực hành/bộ phận

chuyên môn

 

Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi hành nghề)

Giấy xác nhận

QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu ngày cấp)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Nguyễn Thị Sâm; Số CCHN 000355/BG- CCHN cấp ngày 21/01/2019; CN Xét nghiệm; Chuyên khoa xét nghiệm
  2. Hoàng Thị Minh; Số CCHN 0005060/BG- CCHN cấp ngày 09/12/2015; BSCKI; Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh
  3. Ngụy Thanh Chiến, Số CCHN 000353/BG- CCHN cấp ngày 08/03/2013; CNĐD;Phạm vi CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban

hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Mùi

 

 

 

 

 

 

 

024191002030

 

 

 

 

 

 

BVĐK

Việt Yên

 

 

 

 

 

Cử nhân Điều dưỡng (cấp ngày 30/6/2025)

 

 

 

 

 

 

Cử nhân Điều dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

Đa khoa

 

 

 

 

 

 

06 tháng (từ ngày 01/8/2025)

 

01 tháng tại Khoa CC- HSTC-CĐ;

04 tháng 27 ngày tại Khoa Liên chuyên khoa; 03 ngày tại Hội trường BVĐK Việt Yên

  1. Nguyễn Thu Thủy, Số CCHN 000363/BG- CCHN cấp ngày 21/04/2022; CN ĐD; Quy định tại TTLT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày

07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY

  1. Vũ Thị Hạ, Số CCHN 000350/BG-CCHN cấp

ngày 08/03/2013; CN ĐD; Phạm vi CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng

  1. Ngụy Thanh Chiến, Số CCHN 000353/BG- CCHN cấp ngày 08/03/2013; CNĐD;Phạm vi CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y

tế điều dưỡng

 

 

 

 

 

Số 26/GXNTH

ngày 03/02/2026

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

Thân Thị Huyền

 

 

 

 

 

024184008521

 

 

 

 

BVĐK

Việt Yên

 

 

 

Cử nhân Điều dưỡng (cấp ngày 30/6/2025)

 

 

 

 

Cử nhân Điều dưỡng

 

 

 

 

 

Đa khoa

 

 

 

 

06 tháng (từ ngày 01/8/2025)

04 tháng 27 ngày tại Khoa Truyền nhiễm;

03 ngày tại Hội trường BVĐK Việt Yên; 01 tháng tại

Khoa CC- HSTC-CĐ;

  1. Nguyễn Thị Thu Hường, Số CCHN 000360/BG-CCHN cấp ngày 08/03/2013; CN

ĐD; Phạm vi CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên

chức y tế điều dưỡng

  1. Ngụy Thanh Chiến, Số CCHN 000353/BG- CCHN cấp ngày 08/03/2013; CNĐD;Phạm vi CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban

hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng

 

 

 

Số 27/GXNTH

ngày 03/02/2026

 

 

 

 

TT

Họ tên người thực hành

 

 

Số CCCD

Đang làm việc tại cơ sở KBCB

 

Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp

Chức danh chuyên môn

thực hành

Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng

ký thực hành

TG đã thực hành (từ ngày…đến ngày..)

Nội dung thực hành/bộ phận

chuyên môn

 

Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi hành nghề)

Giấy xác nhận

QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu ngày cấp)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Nguyễn Thu Thủy, Số CCHN 000363/BG- CCHN cấp ngày 21/04/2022; CN ĐD; Quy định tại TTLT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày

07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Cảnh

 

 

 

 

 

 

 

024181005014

 

 

 

 

 

 

BVĐK

Việt Yên

 

 

 

 

 

Cử nhân Điều dưỡng (cấp ngày 30/6/2025)

 

 

 

 

 

 

Cử nhân Điều dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

Đa khoa

 

 

 

 

 

 

06 tháng (từ ngày 01/8/2025)

 

 

04 tháng 27 ngày tại Khoa Nội; 03 ngày tại Hội trường BVĐK Việt Yên; 01 tháng tại Khoa CC- HSTC-CĐ

  1. Nguyễn Thị Tĩnh; Số CCHN 000401/BG- CCHN cấp ngày 21/4/2022; CN ĐD; Quy định tại TTLT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày

07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY

  1. Ngụy Thanh Chiến, Số CCHN 000353/BG- CCHN cấp ngày 08/03/2013; CNĐD;Phạm vi CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng
  2. Tô Thị Thảo, Số CCHN 000375/BG-CCHN

cấp ngày 21/04/2022; CN ĐD; Quy định tại TTLT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015

quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY

 

 

 

 

 

Số 28/GXNTH

ngày 03/02/2026

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

Giáp Thị Hồng Nhung

 

 

 

 

 

 

 

024303006159

 

 

 

 

 

Chứng nhận tốt nghiệp Cử nhân điều dưỡng (cấp ngày 02/7/2025)

 

 

 

 

 

 

Cử nhân Điều dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

Đa khoa

 

 

 

 

 

 

06 tháng (từ ngày 01/8/2025)

 

 

01 tháng tại Khoa CC- HSTC-CĐ;

04 tháng 27 ngày tại Khoa Ngoại; 03 ngày tại Hội trường BVĐK Việt Yên

  1. Nguyễn Thu Thủy, Số CCHN 000363/BG- CCHN cấp ngày 21/04/2022; CN ĐD; Quy định tại TTLT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày

07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY

  1. Nguyễn Thị Thoa, Số CCHN 000082/BG- CCHN cấp ngày 21/04/2022; ĐDCKI; Quy định tại TTLT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày

07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTY

  1. Ngụy Thanh Chiến, Số CCHN 000353/BG- CCHN cấp ngày 08/03/2013; CNĐD;Phạm vi CM: Theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ nội vụ về việc ban

hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng

 

 

 

 

 

Số 29/GXNTH

ngày 03/02/2026

 

 

 

 

TT

Họ tên người thực hành

 

 

Số CCCD

Đang làm việc tại cơ sở KBCB

 

Văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp

Chức danh chuyên môn

thực hành

Phạm vi hoạt động chuyên môn đăng

ký thực hành

TG đã thực hành (từ ngày…đến ngày..)

Nội dung thực hành/bộ phận

chuyên môn

 

Người hướng dẫn thực hành (họ tên, số CCHN, ngày cấp, trình độ, phạm vi hành nghề)

Giấy xác nhận

QTTH cơ sở đã cấp (Số ký hiệu ngày cấp)

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

Đoàn Thị Hằng

 

 

 

 

 

 

 

024303003747

 

 

 

 

 

Chứng nhận tốt nghiệp Cử nhân điều dưỡng (cấp ngày 02/7/2025)

 

 

 

 

 

 

Cử nhân Điều dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

Đa khoa

 

 

SĐT đường dây nóng

Trung tâm Y tế:

0966.851.919

Sở Y tế:

0967.721.919

Lưu ý: Chỉ điện thoại vào đường dây nóng của Sở Y tế khi đã điện vào đường dây nóng của Trung tâm Y tế nhưng không được giải quyết

Khảo sát sự hài lòng của người bệnh với nhân viên y tế
  
Thống kê truy cập
 62 Trong ngày
 171 Trong tháng
12 Đang online
vebo tv vebo xoilac xoilac tv xemtv xoilac tv xoilac Xoilac TV
Bản quyền 2021 ©Trung Tâm Y tế thị xã Việt Yên
Thiết kế bởi Aptech